百結懸鶉

bǎi jié xuán chúnbách kết huyền thuần

Hán Việt: bách kết huyền thuần · Pinyin: bǎi jié xuán chún

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻衣衫破烂。鹑鸟尾秃﹐像补缀百结﹐故云。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

即「鶉衣百結」。見「鶉衣百結」條。01.宋.趙崇嘏〈鷗渚微吟.書事〉詩:「東鄰老翁寒不寐,百結懸鶉收悲涕。」<a name="百結鶉衣"> </a>

Cấu tạo: 百 (bách) + 結 (kết) + 懸 (huyền) + 鶉 (thuần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「鶉衣百結」。見「鶉衣百結」條。01.宋.趙崇嘏〈鷗渚微吟.書事〉詩:「東鄰老翁寒不寐,百結懸鶉收悲涕。」<a name="百結鶉衣"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

百結衣 · 百結鶉衣 · 懸鶉百結 · 悬鹑百结 · 百结愁肠 · 百結愁腸 · 百结鹑衣 · 百結花