諸行有為經 chư hành hữu vi kinh Hán Việt: chư hành hữu vi kinh Tổng quan (經名)一卷,宋法天譯。佛在給孤獨園說一切行之遷流乃至佛亦不免捨此身。☸ Cấu tạo: 诸 (chư) + 行 (hành) + 有 (hữu) + 为 (vi) + 经 (kinh)Hán Việtchư hành hữu vi kinhCấu tạo诸 + 行 + 有 + 为 + 经 · chư + hành + hữu + vi + kinh nghĩa thành phần: chư + hành + hữu + vi + kinh Nghĩa ViệtCihui (經名)一卷,宋法天譯。佛在給孤獨園說一切行之遷流乃至佛亦不免捨此身。☸ Từ liên quan Gần nghĩa諸行無常印 · 諸行依果 · 諸行無常 · 诸行无常 · 诸行百艺 · 諸行 <cm>