面面

miàn miàndiện diện

Hán Việt: diện diện · Pinyin: miàn miàn

Tổng quan

nhiều quan điểm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.每一方面; 每个地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.各方面。如:「面面俱到」。 2.面對面。如:「面面相覷」。

Cấu tạo: 面 (diện) + 面 (diện)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases hai mặt
  • Tần suất từ nhiều quan điểm; diện diện/diện miến/miến diện/miến miến: hai mặt; hai mặt
  • Biên soạn 面面 miànmiàn adv. in every side/aspect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.各方面。如:「面面俱到」。 2.面對面。如:「面面相覷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.每一方面; 每个地方。

Eng

  • Cihui multiple viewpoints
  • Tần suất từ 面面 miànmiàn adv. in every side/aspect

Từ liên quan

Gần nghĩa

面面观 · 面面俱到 · 面面相觑 · 面上 · 面世 · 面临 · 面交 · 面体