一步一个脚印儿

nhất bộ nhất cá cước ấn nhi

Hán Việt: nhất bộ nhất cá cước ấn nhi

Tổng quan

đi bước nào chắc bước nấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻做事穩妥實在,每一步都能腳踏實地的做。如:「編輯辭典要一步一個腳印兒,不能只求速成。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 步 (bộ) + 一 (nhất) + 個 (cá) + 腳 (cước) + 印 (ấn) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vững vàng chắc chắn: đi bước nào chắc bước nấy
  • Tần suất từ đi bước nào chắc bước nấy
  • Biên soạn bù yī gè jiǎoyìnr ►See yī bù yī gè jiǎoyìn

Eng

  • Cihui 一步一個腳印兒 ī bù yī gè jiǎoyìnr ►See yī bù yī gè jiǎoyìn
  • Tần suất từ bù yī gè jiǎoyìnr ►See yī bù yī gè jiǎoyìn

Từ liên quan

Gần nghĩa

一步一個腳印兒 · 一步一个脚印 · 一步一步往上走 · 一步成像照相机 · 一步下错,满盘皆输