三世不相待

tam thế bất tương đãi

Hán Việt: tam thế bất tương đãi

Tổng quan

(雜語)謂三世之法,新新生滅,更不相待也。維摩經弟子品曰:「一切法生滅不住,如幻如電,諸法不相待,乃至一念不住。」☸

Cấu tạo: 三 (tam) + 世 (thế) + 不 (bất) + 相 (tương) + 待 (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)謂三世之法,新新生滅,更不相待也。維摩經弟子品曰:「一切法生滅不住,如幻如電,諸法不相待,乃至一念不住。」☸
  • Tần suất từ [bktd] tam thế bất tướng đãi (雜語)謂三世之法,新新生滅,更不相待也。維摩經弟子品曰:「一切法生滅不住,如幻如電,諸法不相待,乃至一念不住。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

三世三千佛 · 三世不可得 · 相待如宾 · 三世了達 · 三世假實 · 三世因果 · 三世心不可得 · 三世成佛