后儿

hòu rhậu nhi

Hán Việt: hậu nhi · Pinyin: hòu r

Tổng quan

ngày kia; ngày mốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

时间词。后天。也说后儿个(hòur•ge)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

明天的次日。《紅樓夢》第六七回:「要不然,定了明兒後兒下帖兒請罷。」也作「後天」、「後日」。

Cấu tạo: 後 (hậu) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngày kia
  • VietPhrases ngày mốt
  • Tần suất từ ngày mốt
  • Biên soạn the day after tomorrow

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明天的次日。《紅樓夢》第六七回:「要不然,定了明兒後兒下帖兒請罷。」也作「後天」、「後日」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时间词。后天。也说后儿个(hòur•ge)。

Eng

  • Cihui the day after tomorrow
  • Tần suất từ n. <coll.> the day after tomorrow

Từ liên quan

Gần nghĩa

儿化 · 儿女 · 儿媳 · 儿子 · 儿孙 · 儿戏 · 儿时 · 儿歌