商标法

shāng biāo fǎthương tiêu pháp

Hán Việt: thương tiêu pháp · Pinyin: shāng biāo fǎ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

為保障商標專用權及消費者利益,以促進工商企業正常發展,而特別制定的法規。

Cấu tạo: 商 (thương) + 標 (tiêu) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 luật thương hiệu
  • Google Alex v6 thương hiệu
  • Biên soạn 商標法 hāngbiāofǎ n. trademark law M:²bù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為保障商標專用權及消費者利益,以促進工商企業正常發展,而特別制定的法規。

Eng

  • Cihui 商標法 hāngbiāofǎ n. trademark law M:²bù
  • Tần suất từ 商標法 hāngbiāofǎ n. trademark law M:²bù

Đức

  • Handedict Markengesetz, Markenzeichen (S, Rechtsw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

商标名 · 商标 · 商标权 · 商标牌 · 商标冒用 · 商标名称 · 商标注册 · 商标专用权