如風吹水

như phong xuy thủy

Hán Việt: như phong xuy thủy

Tổng quan

NHƯ PHONG XUY THỦY Thành ngữ. Gọi đủ: Như Phong Xuy Thủy,Tự Nhiên Thành Văn(如風吹水,自然成紋) Như gió thổi nước. ĐHNL q. 4 ghi: 爾看他真歇說禪,都不計較,據學人問處,信口便說,更無滯礙,自然如風吹水,隻為他實見實說。 Ngươi xem Chân Hiết nói thiền, đều

Cấu tạo: 如 (như) + 风 (phong) + 吹 (xuy) + 水 (thủy)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Gọi đủ: Như Phong Xuy Thủy,Tự Nhiên Thành Văn(如風吹水,自然成紋) Như gió thổi nước
  • Nguồn khác ĐHNL q
  • Nguồn khác 4 ghi: 爾看他真歇說禪,都不計較,據學人問處,信口便說,更無滯礙,自然如風吹水,隻為他實見實說。 Ngươi xem Chân Hiết nói thiền, đều không có so sánh
  • Nguồn khác Căn cứ vào chỗ hỏi của người học, mà thuận miệng nói ra, trọn không trệ ngại, tự nhiên như gió thổi nước, chỉ vì ông ta thật thấy nên thật nói

Từ liên quan

Gần nghĩa

如风过耳 · 如風過耳