寒灰重燃

hán huī chóng ránhàn hôi trọng nhiên

Hán Việt: hàn hôi trọng nhiên · Pinyin: hán huī chóng rán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

猶「死灰復燃」。見「死灰復燃」條。01.唐.馬云奇〈贈鄧郎將四弟已詩代書〉:「且隨浮俗貪趨世,肯料寒灰亦重燃。」 <a name="復然灰"> </a>

Cấu tạo: 寒 (hàn) + 灰 (hôi) + 重 (trọng) + 燃 (nhiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「死灰復燃」。見「死灰復燃」條。01.唐.馬云奇〈贈鄧郎將四弟已詩代書〉:「且隨浮俗貪趨世,肯料寒灰亦重燃。」 <a name="復然灰"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

寒灰復燃 · 寒灰更然 · 寒灰更燃 · 重燃油