文學家
văn học gia
Hán Việt: văn học gia · Pinyin: wén xué jiā
Tổng quan
nhà văn
1.从事文学创作或研究的专门家。
稱對文學創作或研究有貢獻與成就的人為「文學家」。
Nghĩa
Việt
- Cihui LT:個
- Cihui 个
- Tần suất từ nhà văn học nhà văn học nghệ thuật của thế kỷ 14 ở Italia, (thuộc) nhà văn học nghệ thuật của thế kỷ 14 ở Italia
- Biên soạn writer; person of letters M:²wèi/¹míng/¹gè
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱對文學創作或研究有貢獻與成就的人為「文學家」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.从事文学创作或研究的专门家。
- Kaggle Zh-Vi mof letters
Eng
- Cihui writer; man of letters; 个
- Tần suất từ n. writer; person of letters M:²wèi/¹míng/¹gè
Đức
- Handedict Literat (S, Lit)