断片儿

duàn piàn rđoạn phiến nhi

Hán Việt: đoạn phiến nhi · Pinyin: duàn piàn r

Tổng quan

(khẩu ngữ) bị mất trí nhớ do rượu

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻思维等暂时中断,连续不上:大脑突然~,一时愣在那儿了。也作断篇儿。

Cấu tạo: 斷 (đoạn) + 片 (phiến) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể nhớ những gì đã làm khi say
  • Biên soạn 斷片兒 uànpiànr ►See duànpiàn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻思维等暂时中断,连续不上:大脑突然~,一时愣在那儿了。也作断篇儿。

Eng

  • Cihui 斷片兒 uànpiànr ►See duànpiàn

Từ liên quan

Gần nghĩa

断片的 · 片儿会 · 片儿汤 · 片儿警 · 片兒會 · 片兒湯 · 断片 · 片儿