权利请愿书

quán lì qǐng yuàn shūquyền lợi thỉnh nguyện thư

Hán Việt: quyền lợi thỉnh nguyện thư · Pinyin: quán lì qǐng yuàn shū

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

英國國會於西元一六二八年,向英王查理一世提出,要求保障人民權利的重要文件。

Cấu tạo: 權 (quyền) + 利 (lợi) + 請 (thỉnh) + 願 (nguyện) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thỉnh nguyện thư
  • Google Alex v6 Tuyên ngôn Quyền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 英國國會於西元一六二八年,向英王查理一世提出,要求保障人民權利的重要文件。

Đức

  • Handedict Petition of Rights (1628)

Từ liên quan

Gần nghĩa

权利的对象 · 权利终止期 · 权利声明 · 权利法案 · 权利要求 · 权利转让 · 权利继受人 · 权利要求书