看著則瞎

khán trứ tắc hạt

Hán Việt: khán trứ tắc hạt

Tổng quan

KHÁN TRƯỚC TẮC HẠT Thành ngữ. Khán mà chấp trước vào khán là mù. Chỉ cho việc chấp trước kiến giải của mình thì không tỏ ngộ được. PQVNTSNL trong Chư Tông Bộ q.5 ghi: 水漫漫(左之右之。前遮後擁)明月蘆花君自看(看著則瞎。若識得雲門語

Cấu tạo: 看 (khán) + 著 (trứ) + 则 (tắc) + 瞎 (hạt)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Khán mà chấp trước vào khán là mù
  • Nguồn khác Chỉ cho việc chấp trước kiến giải của mình thì không tỏ ngộ được
  • Nguồn khác PQVNTSNL trong Chư Tông Bộ q
  • Nguồn khác 5 ghi: 水漫漫(左之右之。前遮後擁)明月蘆花君自看(看著則瞎。若識得雲門語。便見雪竇末後句) Nước mênh mông (nước trôi đi, nước trôi lại
  • Nguồn khác Trước thì ngăn cản, sau lại ủng hộ)
  • Nguồn khác Trăng sáng hoa lau anh tự xem (Khán mà chấp trước vào khán là mù
  • Nguồn khác Nếu biết được lời Vân Môn nói thì thấy câu rốt sau của Tuyết Đậu)

Từ liên quan

Gần nghĩa

看着不管 · 看着办 · 看着舒服