虛頭漢

hư đầu hán

Hán Việt: hư đầu hán

Tổng quan

HƯ ĐẦU HÁN Người học dối trá chẳng thật. VMQL q. Hạ ghi: 師問僧: ‘糊餅是什麼人做? ’僧拈起糊餅。師云: ‘這個且放一邊,長連床上學得來。餅餅是甚人做? ’僧云: ‘和尚莫瞞某甲好。’師云: ‘這虛頭漢!’ Sư hỏi tăng: Bánh mè là do người nào làm? Tăng giơ cái bánh mè lên

Cấu tạo: 虚 (hư) + 头 (đầu) + 汉 (hán)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác VMQL q
  • Nguồn khác Hạ ghi: 師問僧: ‘糊餅是什麼人做? ’僧拈起糊餅。師云: ‘這個且放一邊,長連床上學得來。餅餅是甚人做? ’僧云: ‘和尚莫瞞某甲好。’師云: ‘這虛頭漢!’ Sư hỏi tăng: Bánh mè là do người nào làm? Tăng giơ cái bánh mè lên
  • Nguồn khác Sư hỏi: Cái này hãy để qua một bên, trên cái sập dài học được, hãy nói bánh này là do ai làm? Tăng thưa: Hòa thượng chớ lừa tôi nhé! Sư bảo: Cái gã dối trá này!

Từ liên quan

Gần nghĩa

虚头 · 虚头巴脑