飲食四時 ẩm thực tứ thì Hán Việt: ẩm thực tứ thì Tổng quan (行事)胎藏三時,常事也,金剛界四時,是以此界取一切之物類四故也。四時者於平常之三時加半夜。☸ Cấu tạo: 饮 (ẩm) + 食 (thực) + 四 (tứ) + 时 (thì)Hán Việtẩm thực tứ thìCấu tạo饮 + 食 + 四 + 时 · ẩm + thực + tứ + thì nghĩa thành phần: ẩm + thực + tứ + thì Nghĩa ViệtCihui (行事)胎藏三時,常事也,金剛界四時,是以此界取一切之物類四故也。四時者於平常之三時加半夜。☸ Từ liên quan Gần nghĩa饮食起居 · 四时八节 · 饮食男女 · 四時八節 · 飲食三昧 · 飲食供養 · 飲食男女 · 飲食療法