一路顺风

yī lù shùn fēngnhất lộ thuận phong

Hán Việt: nhất lộ thuận phong · Pinyin: yī lù shùn fēng

Tổng quan

nhất lộ thuận phong: thuận buồm xuôi gió

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓诸事顺利。原指帆船的航行,今常用作对出门人的祝颂语,犹言一路平安。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一路平安。多用於祝福出外人。《蕩寇志》第五二回:「且喜連冬過春,徐槐這邊,久無消息,更喜雲陳兩處,亦無動靜,一路順風,無些毫打擾之事。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 路 (lộ) + 順 (thuận) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chúc lên đường bình an (thành ngữ)
  • Biên soạn Have a nice trip!

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓诸事顺利。原指帆船的航行,今常用作对出门人的祝颂语,犹言一路平安。

Eng

  • Cihui to have a pleasant journey (idiom)

Đức

  • Handedict unterwegs alles Gute ! (wörtl. mit dem Wind unterwegs sein) (Int, Sprichw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

顺风吹火 · 一路货色 · 一路福星 · 一路风尘 · 顺风而呼 · 一路平安 · 顺风转舵 · 一路保重