不規

bất quy

Hán Việt: bất quy

Tổng quan

BẤT QUY Không nhất định. Tiết Kiếm Môn An Phần Am Chủ trong NĐHN q. 20 ghi: 遂徑回西禪懶庵迎之、付之伽梨。自爾不規所寓。後庵居劍門、化被岭表、學者從之。 Sư liền theo đường tắt trở về Tây Thiền. Lại Am ra đón sư trao cho y Tăng-già-lê. Sư

Cấu tạo: 不 (bất) + 规 (quy)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiết Kiếm Môn An Phần Am Chủ trong NĐHN q
  • Nguồn khác 20 ghi: 遂徑回西禪懶庵迎之、付之伽梨。自爾不規所寓。後庵居劍門、化被岭表、學者從之。 Sư liền theo đường tắt trở về Tây Thiền
  • Nguồn khác Lại Am ra đón sư trao cho y Tăng-già-lê
  • Nguồn khác Sư theo ý mình không ở nơi nào nhất định
  • Nguồn khác Về sau cất am ở Kiếm Môn, sư giáo hóa bao trùm Lĩnh Biểu, được người học nghe theo

Từ liên quan

Gần nghĩa

不規矩 · 不规则 · 不规范 · 不世 · 不一 · 不上 · 不下 · 不中