作证
tác chứng
Hán Việt: tác chứng · Pinyin: zuò zhèng
Tổng quan
làm chứng; làm nhân chứng; đưa ra chứng cứ.; làm chứng cứ; làm bằng chứng. Tài liệu có thể làm bằng chứng quá ít
1.做见证。
當保證人; 證實。如:「我可以作證,這篇文章確實是他寫的。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 làm chứng
- VietPhrases làm chứng
- VietPhrases làm nhân chứng; đưa ra chứng cứ; làm chứng cứ; làm bằng chứng
- Tần suất từ chứng nhận, nhận thực, chứng thực, bắt thề, bắt tuyên thệ, làm chứng phế truất (vua...); hạ bệ, (pháp lý) cung khai, cung cấp bằng chứng (sau khi đã thề) chứng tỏ, tỏ ra, biểu lộ, chứng thực, chứng nhận, xác nhận, (pháp lý) khai, làm chứng, chứng nhân sự thẩm tra, sự xác minh sự làm chứng, bằng chứng, chứng cớ, bằng cớ; vật làm chứng; lời khai làm chứng, người chứng kiến ((thường) eyes witness), (pháp lý) nhân chứng, người làm chứng, người chứng nhận, người làm chứng (trong đn từ, tờ khai), chứng kiến, chứng tỏ, để lộ ra, nói lên, (pháp lý) làm chứng cho, ký chứng nhận, làm chứng, chứng thực…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當保證人; 證實。如:「我可以作證,這篇文章確實是他寫的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.做见证。
- Kaggle Zh-Vi attest
Eng
- Cihui to bear witness; to testify; to serve as evidence
- Tần suất từ to bear witness; to testify; to serve as evidence
Đức
- Handedict zeugen, bezeugen