傳播學

chuán bò xuétruyện bá học

Hán Việt: truyện bá học · Pinyin: chuán bò xué

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

探討傳播者與接收者之間的互動過程,包括來源、訊息、管道、效果、回饋及社會情境等學理。

Cấu tạo: 傳 (truyện) + 播 (bá) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 truyền bá học
  • Google Alex v6 truyền thông học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 探討傳播者與接收者之間的互動過程,包括來源、訊息、管道、效果、回饋及社會情境等學理。

Đức

  • Handedict Kommunikationswissenschaft

Từ liên quan

Gần nghĩa

传播的 · 傳播者 · 傳播 · 傳播四方 · 传播的人 · 传播可能性 · 传播可能的 · 传播疾病的