君子遠庖廚

jūn zǐ yuàn páo chúquân tử viễn bào trù

Hán Việt: quân tử viễn bào trù · Pinyin: jūn zǐ yuàn páo chú

Tổng quan

nghĩa đen: người quân tử tránh xa nhà bếp (thành ngữ, từ Mạnh Tử)

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻君子有仁心。《孟子.梁惠王上》:「君子之於禽獸也,見其生,不忍見其死; 聞其聲不忍食其肉,是以君子遠庖廚也。」

Cấu tạo: 君 (quân) + 子 (tử) + 遠 (viễn) + 庖 (bào) + 廚 (trù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: người quân tử đã thấy động vật sống thì không nỡ nhìn thấy nó chết, vì vậy tránh xa nhà bếp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻君子有仁心。《孟子.梁惠王上》:「君子之於禽獸也,見其生,不忍見其死; 聞其聲不忍食其肉,是以君子遠庖廚也。」

Eng

  • Cihui lit. a nobleman stays clear of the kitchen (idiom, from Mencius); fig. a nobleman who has seen a living animal cannot bear to see it die, hence he keeps away from the kitchen

Từ liên quan

Gần nghĩa

君子协定 · 君子之交 · 君子協定 · 君子之交淡如水 · 君子不計小人過 · 君子動口不動手 · 君子三戒 · 君子不器