地動三因

địa động tam nhân

Hán Việt: địa động tam nhân

Tổng quan

(名數)般泥洹經謂:「一者地依水,水依風,風依空,大風起時,水擾地動。二者得道之沙門及神妙之天現感應,故動。三佛成道時動。」☸

Cấu tạo: 地 (địa) + 动 (động) + 三 (tam) + 因 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (名數)般泥洹經謂:「一者地依水,水依風,風依空,大風起時,水擾地動。二者得道之沙門及神妙之天現感應,故動。三佛成道時動。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

地动山摇 · 三因三果 · 三因佛性 · 三因四緣 · 地動七因 · 地動八緣 · 地動因緣 · 地动仪