夢幻空華

mộng huyễn không hoa

Hán Việt: mộng huyễn không hoa

Tổng quan

MỘNG HUYỄN KHÔNG HOA Phật giáo ngữ. Dụ cho hiện tượng hư giả không thật. Tăng Xán Tín Tâm Minh trong NĐHN q. 1 ghi: 迷生寂亂, 悟無好惡。 一切二邊, 良由斟酌。 夢幻空花, 何勞把捉? 得失是非, 一時放卻。 Mê sanh tịch loạn, Ngộ không tốt xấu

Cấu tạo: 梦 (mộng) + 幻 (huyễn) + 空 (không) + 华 (hoa)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Dụ cho hiện tượng hư giả không thật
  • Nguồn khác Tăng Xán Tín Tâm Minh trong NĐHN q
  • Nguồn khác 1 ghi: 迷生寂亂, 悟無好惡。 一切二邊, 良由斟酌。 夢幻空花, 何勞把捉? 得失是非, 一時放卻。 Mê sanh tịch loạn, Ngộ không tốt xấu
  • Nguồn khác Tất cả hai bên, Bởi do đắn đo
  • Nguồn khác Mộng huyễn không hoa, Đâu nhọc nắm bắt? Được mất đúng sai, Một lúc buông hết

Từ liên quan

Gần nghĩa

梦幻泡影 · 梦幻之境 · 空華外道 · 梦幻的 · 梦幻之旅 · 梦幻之船 · 梦幻游戏 · 空华外道