弃权

qì quánkhí quyền

Hán Việt: khí quyền · Pinyin: qì quán

Tổng quan

bỏ quyền; bỏ phiếu trắng (tuyển cử, biểu quyết, thi đấu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.放弃权利。多用于选举﹑表决﹑比赛等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

放棄權利。如:「逾期不到,以棄權論。」

Cấu tạo: 棄 (khí) + 權 (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ bỏ quyền
  • Cihui bỏ phiếu trắng
  • Cihui (thể thao) bỏ cuộc (một trận đấu)
  • Cihui tự nguyện rút khỏi trận đấu
  • Tần suất từ thoái vị; từ bỏ; từ ngôi; khí quyền: bỏ quyền/bỏ phiếu trắng/bỏ cuộc; sự thoái vị, sự từ ngôi, sự từ bỏ (địa vị, chức vụ, quyền lợi...) kiêng, kiêng khem, tiết chế, kiêng rượu, (tôn giáo) ăn chay ((cũng) to abstain from meat) (+ from) sự kiêng, sự không tham gia bỏ phiếu từ bỏ (quyền lợi...), không nhận, chối, từ bỏ quyền lợi sự từ bỏ, sự không nhận; giấy từ bỏ, sự hy sinh, sự quên mình (pháp lý) sự bỏ, sự từ bỏ, sự khước từ, giấy từ bỏ, giấy khước từ; bỏ phiếu trắng; bỏ cuộc
  • Biên soạn 1. <law> waive one's rights 2. abstain from voting 3. <sport> waive the right to play

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放棄權利。如:「逾期不到,以棄權論。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.放弃权利。多用于选举﹑表决﹑比赛等。
  • Kaggle Zh-Vi abdication

Eng

  • Cihui to waive a right; to abstain (from voting); (sports) to forfeit (a game); to voluntarily withdraw from a match
  • Tần suất từ v.o. 1. <law> waive one's rights 2. abstain from voting 3. <sport> waive the right to play

Đức

  • Handedict Abdankung, Enthaltung, Verzicht

Từ liên quan

Gần nghĩa

弃权的 · 弃权者 · 弃权证书 · 弃世 · 弃儿 · 弃养 · 弃剑 · 弃剧