心里有数

xīn lǐ yǒu shùtâm lí hữu sổ

Hán Việt: tâm lí hữu sổ · Pinyin: xīn lǐ yǒu shù

Tổng quan

biết rõ tình hình (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

心中清楚明白。如:「到底花了多少錢,你應該心裡有數,怎麼會交代不清呢?」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 裡 (lí) + 有 (hữu) + 數 (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận thức rõ về tình huống
  • Tần suất từ biết rõ tình hình (thành ngữ) , nhận thức rõ về tình huống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中清楚明白。如:「到底花了多少錢,你應該心裡有數,怎麼會交代不清呢?」

Eng

  • Cihui to know the score (idiom); to be well aware of the situation
  • Tần suất từ to know the score (idiom); to be well aware of the situation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冷暖自知