泰山不让土壤

tài shān bù ràng tǔ rǎngthái san bất nhượng thổ nhưỡng

Hán Việt: thái san bất nhượng thổ nhưỡng · Pinyin: tài shān bù ràng tǔ rǎng

Tổng quan

"chinese_explanation": "泰山不排除细小的土石,所以能那么高。比喻人度量大,能包容不同的事物。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

泰山不排除细小的土石,所以能那么高。比喻人度量大,能包容不同的事物。

Cấu tạo: 泰 (thái) + 山 (san) + 不 (bất) + 讓 (nhượng) + 土 (thổ) + 壤 (nhưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 泰山不排除细小的土石,
  • Biên soạn 所以能那么高。
  • Biên soạn 比喻人度量大,
  • Biên soạn 能包容不同的事物。"}
  • Biên soạn A learned man never stops his pursuit of knowledge

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泰山不排除细小的土石,所以能那么高。比喻人度量大,能包容不同的事物。

Eng

  • Cihui 泰山不讓土壤 àishān bù ràng tǔrǎng f.e. A learned man never stops his pursuit of knowledge
  • Tần suất từ f.e. A learned man never stops his pursuit of knowledge

Từ liên quan

Gần nghĩa

土壤传播的 · 土壤生态学 · 泰山头上动土 · 泰山頭上動土 · 土壤地带性 · 土壤地理学 · 土壤描述学 · 土壤杆菌属