生法二空觀

sanh pháp nhị không quan

Hán Việt: sanh pháp nhị không quan

Tổng quan

(術語)生空觀與法空觀也。大乘菩薩之觀道也。觀人為空法亦為空,以斷我執法執而證我空真如法空真如也。小乘之行人,唯修生空觀。不修法空觀。故不能斷法執。見百法問答鈔七。☸

Cấu tạo: 生 (sanh) + 法 (pháp) + 二 (nhị) + 空 (không) + 观 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)生空觀與法空觀也。大乘菩薩之觀道也。觀人為空法亦為空,以斷我執法執而證我空真如法空真如也。小乘之行人,唯修生空觀。不修法空觀。故不能斷法執。見百法問答鈔七。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

空觀破怖畏 · 生法二忍 · 生法二身 · 生法 <cm> · 空觀 <cm>