興文

xīng wénhưng văn

Hán Việt: hưng văn · Pinyin: xīng wén

Tổng quan

huyện Xingwen ở Yibin 宜賓

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.提倡文治﹐致力教化。 2.有感而发之文。

Cấu tạo: 興 (hưng) + 文 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 宜宾, Tứ Xuyên
  • Tần suất từ huyện Xingwen ở Yibin 宜賓, 宜宾[yí bīn], Tứ Xuyên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.提倡文治﹐致力教化。 2.有感而发之文。

Eng

  • Cihui Xingwen county in Yibin 宜賓; 宜宾, Sichuan
  • Tần suất từ Xingwen county in Yibin 宜賓, 宜宾[Yi2 bin1], Sichuan

Đức

  • Handedict Xingwen (Ort in Sichuan) (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

興文縣 · 興業 · 興義 · 興亡 · 興仁 · 興會 · 兴修 · 興兵