過慮

guò lǜquá lự

Hán Việt: quá lự · Pinyin: guò lǜ

Tổng quan

lo lắng chuyện không đâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

忧虑不必忧虑的事:你~了,情况没那么严重。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

過於擔心、憂慮。《紅樓夢》第四三回:「老太太也不必過慮了,他已經回來,大家該放心樂一回了。」

Cấu tạo: 過 (quá) + 慮 (lự)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 過慮 guòlǜ v.p. overanxious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過於擔心、憂慮。《紅樓夢》第四三回:「老太太也不必過慮了,他已經回來,大家該放心樂一回了。」

Eng

  • Cihui 過慮 guòlǜ v.p. overanxious

other

  • Nguồn khác Lo nghĩ quá đáng

Từ liên quan

Gần nghĩa

慮算 · 慮量 · 過世 · 過於 · 過人 · 過從 · 过付 · 過份