過耳風

guò ěr fēngquá nhĩ phong

Hán Việt: quá nhĩ phong · Pinyin: guò ěr fēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.经过耳边之风。喻对别人的话不留一点印象。语出汉赵晔《吴越春秋.吴王寿梦传》"富贵之于我,如秋风之过耳。"

Cấu tạo: 過 (quá) + 耳 (nhĩ) + 風 (phong)

Từ liên quan

Gần nghĩa

耳風 · 耳风 · 过耳之言 · 过耳春风 · 过耳秋风