須摩提長者經

tu ma đề trường giả kinh

Hán Việt: tu ma đề trường giả kinh

Tổng quan

(經名)一卷,吳支謙譯。王舍城中長者子須摩提死。父母痛苦不已,佛說一切法無常開喻之。☸

Cấu tạo: 须 (tu) + 摩 (ma) + 提 (đề) + 长 (trường) + 者 (giả) + 经 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (經名)一卷,吳支謙譯。王舍城中長者子須摩提死。父母痛苦不已,佛說一切法無常開喻之。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

須摩提菩薩經 · 須摩提女經 · 須摩提菩薩 · 須摩那菩薩 · 須摩提 <cm>