飛蛾赴燭

fēi é fù zhúphi nga phó chúc

Hán Việt: phi nga phó chúc · Pinyin: fēi é fù zhú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻自找死路、自取灭亡。同“飞蛾赴火”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻自尋死路、自取滅亡。宋.黃庭堅〈演雅〉詩:「蛣蜣轉丸賤蘇合,飛蛾赴燭甘死禍。」也作「飛蛾赴火」。

Cấu tạo: 飛 (phi) + 蛾 (nga) + 赴 (phó) + 燭 (chúc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻自尋死路、自取滅亡。宋.黃庭堅〈演雅〉詩:「蛣蜣轉丸賤蘇合,飛蛾赴燭甘死禍。」也作「飛蛾赴火」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

飞蛾投火 · 飞蛾扑火 · 飞蛾赴火 · 飞蛾赴焰 · 飞蛾投焰 · 飛蛾赴火 · 飛蛾赴焰