魁梧的

khôi ngô đích

Hán Việt: khôi ngô đích

Tổng quan

ngon, có nhiều chất cốt (rượu) sự buộc bằng dây da, sự liếc dao cạo, (y học) sự băng (vết thương) bằng băng dính, to cao, vạm vỡ

Cấu tạo: 魁 (khôi) + 梧 (ngô) + 的 (đích)

Từ liên quan

Gần nghĩa

魁梧奇伟 · 魁梧