光标
quang tiêu
Hán Việt: quang tiêu · Pinyin: guāng biāo
Tổng quan
con trỏ (máy vi tính)
在计算机显示器屏幕上指示当前操作位置的标志。是由若干光点组成的符号,常见的有“, 、⇖、➕、⇹、Ⅰ”等。
Nghĩa
Việt
- Cihui con trỏ (máy tính)
- Tần suất từ đai gạt (bằng mi ca trên thước tính); quang phiêu/quang tiêu: con trỏ; con trỏ
- Biên soạn 光標 uāngbiāo n. <comp./PRC> cursor
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在计算机显示器屏幕上指示当前操作位置的标志。是由若干光点组成的符号,常见的有“, 、⇖、➕、⇹、Ⅰ”等。
- Kaggle Zh-Vi cursor
Eng
- Cihui cursor (computing)
- Tần suất từ 光標 uāngbiāo n. <comp./PRC> cursor
Đức
- Handedict Cursor, Einfügemarke, Schreibmarke, Eingabemarkierung, Positionsmarke (S, EDV)