发起人
phát khởi nhân
Hán Việt: phát khởi nhân · Pinyin: fā qǐ rén
Tổng quan
người đề xuất
創作一事或成立一組織,首先建議及發動的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui người khởi xướng
- Cihui thành viên sáng lập
- Biên soạn initiator; sponsor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 創作一事或成立一組織,首先建議及發動的人。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi Author
Eng
- Cihui proposer; initiator; founding member