大有文章

dà yǒu wén zhāngđại hữu văn chương

Hán Việt: đại hữu văn chương · Pinyin: dà yǒu wén zhāng

Tổng quan

có ý nghĩa sâu xa hơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

指话语、文章、或已表露的现象之中,很有令人难以捉摸的意思或别的情况。

Cấu tạo: 大 (đại) + 有 (hữu) + 文 (văn) + 章 (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có nhiều điều hơn là nhìn thấy
  • Cihui có điều gì đó ẩn sau việc này
  • Biên soạn there's more than meets the eye

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指话语、文章、或已表露的现象之中,很有令人难以捉摸的意思或别的情况。

Eng

  • Cihui 大有文章 àyǒuwénzhāng v.o. there's more than meets the eye

Từ liên quan

Gần nghĩa

大有作为 · 大有人在 · 大有见地 · 大有可观 · 大有可为 · 文章星斗 · 大有裨益 · 文章憎命