富的

phú đích

Hán Việt: phú đích

Tổng quan

được vỗ béo (để giết thịt), béo, mập, béo phì, mũm mĩm, béo, đậm nét (chữ in), béo, có dầu, có mỡ, béo (than), dính, nhờn (chất đất...), màu mỡ, tốt, béo bở, có lợi, có lãi, đầy áp, chậm chạp, trì độn

Cấu tạo: 富 (phú) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 béo

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi FAT

Eng

  • Cihui FAT

Từ liên quan

Gần nghĩa

富丽 · 富于 · 富人 · 富余 · 富养 · 富农 · 富厚 · 富县