小队
tiểu đội
Hán Việt: tiểu đội · Pinyin: xiǎo duì
Tổng quan
dải áo thầy dòng (đeo ở tay trái khi làm lễ), (từ cổ,nghĩa cổ) (La,mã) trung đội (gồm từ 60 đến 120 người) (quân sự) tổ, đội, kíp (thợ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đội thể thao; tiểu đội
队伍编制的基层单位,隶属于中队。
隊伍的編制單位。其人數不多,便於管理。
Nghĩa
Việt
- Cihui tiểu đội
- Tần suất từ dải áo thầy dòng (đeo ở tay trái khi làm lễ), (từ cổ,nghĩa cổ) (La,mã) trung đội (gồm từ 60 đến 120 người) (quân sự) tổ, đội, kíp (thợ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đội thể thao; tiểu đội
- Biên soạn 小隊 iǎoduì n. team; squad M:⁴zhī
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 队伍编制的基层单位,隶属于中队。
- Kaggle Zh-Vi maniple
Eng
- Cihui 小隊 iǎoduì n. team; squad M:⁴zhī
- Tần suất từ 小隊 iǎoduì n. team; squad M:⁴zhī