常用
thường dụng
Hán Việt: thường dụng · Pinyin: cháng yòng
Tổng quan
thường dùng
Nghĩa
Việt
- Cihui được sử dụng phổ biến
- Biên soạn 常用 hángyòng* s.v. in common use ◆v. use often
Eng
- JMdict habitual use
- JMdict daily use
- Cihui in common usage
Đức
- Handedict handelsüblich
ja
- JMdict 常用(じょうよう)