梓潼帝君

zǐ tóng dì jūntử đồng đế quân

Hán Việt: tử đồng đế quân · Pinyin: zǐ tóng dì jūn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.道教神名。相传名张亚子,居蜀中七曲山,仕晋战死,后人立庙祀之。唐宋时封王,元时封为帝君。掌人间功名禄位事。

Cấu tạo: 梓 (tử) + 潼 (đồng) + 帝 (đế) + 君 (quân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.道教神名。相传名张亚子,居蜀中七曲山,仕晋战死,后人立庙祀之。唐宋时封王,元时封为帝君。掌人间功名禄位事。

Từ liên quan

Gần nghĩa

梓潼县