權變鋒出

quán biàn fēng chūquyền biến phong xuất

Hán Việt: quyền biến phong xuất · Pinyin: quán biàn fēng chū

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指随机应变,锋芒毕露。形容言辞的辩捷锐利。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

針對時機的轉變而應對變化無窮。漢.王充《論衡.答佞》:「知深有術,權變鋒出,故身尊崇榮顯,為世雄傑。」

Cấu tạo: 權 (quyền) + 變 (biến) + 鋒 (phong) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ứng biến nhanh nhạy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 針對時機的轉變而應對變化無窮。漢.王充《論衡.答佞》:「知深有術,權變鋒出,故身尊崇榮顯,為世雄傑。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

權變理論 · 权变多谋