海外东坡

hǎi wài dōng pōhải ngoại đông pha

Hán Việt: hải ngoại đông pha · Pinyin: hǎi wài dōng pō

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

东坡:北宋文学家苏轼的号。苏轼被贬于惠州、儋州(今海南岛儋县)其间,有人谣传他已经死去。比喻说人已死的谣传。

Cấu tạo: 海 (hải) + 外 (ngoại) + 東 (đông) + 坡 (pha)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东坡:北宋文学家苏轼的号。苏轼被贬于惠州、儋州(今海南岛儋县)其间,有人谣传他已经死去。比喻说人已死的谣传。

Từ liên quan

Gần nghĩa

海外奇谈 · 东坡肘子 · 海外关系 · 海外华人 · 海外奇談 · 海外赤子 · 海外關係 · 东坡区