玉树临风

yù shù lín fēngngọc thụ lâm phong

Hán Việt: ngọc thụ lâm phong · Pinyin: yù shù lín fēng

Tổng quan

ngọc thụ lâm phong

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容人风度潇洒,秀美多姿。亦作“临风玉树”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人年少才貌出眾。

Cấu tạo: 玉 (ngọc) + 樹 (thụ) + 臨 (lâm) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 yểu điệu
  • VietPhrases ngọc thụ lâm phong
  • Biên soạn id. the manner of a delicate beauty

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容人风度潇洒,秀美多姿。亦作“临风玉树”。

Eng

  • Cihui 玉樹臨風 ùshùlínfēng id. the manner of a delicate beauty

Từ liên quan

Gần nghĩa

玉树县 · 玉树州 · 玉树琼枝 · 玉树芝兰 · 玉树盈阶 · 临风玉树 · 临风对月 · 临风招展