琉璃王經 lưu li vương kinh Hán Việt: lưu li vương kinh Tổng quan (經名)一卷,西晉竺法護譯。說舍衛國波斯匿之子,嗣王位,滅迦毘羅國釋種,墮於地獄之始末。☸ Cấu tạo: 琉 (lưu) + 璃 (li) + 王 (vương) + 经 (kinh)Hán Việtlưu li vương kinhCấu tạo琉 + 璃 + 王 + 经 · lưu + li + vương + kinh nghĩa thành phần: lưu + li + vương + kinh Nghĩa ViệtCihui (經名)一卷,西晉竺法護譯。說舍衛國波斯匿之子,嗣王位,滅迦毘羅國釋種,墮於地獄之始末。☸ Từ liên quan Gần nghĩa琉璃太子 · 琉璃蓝鹟 · 琉璃觀音 · 琉璃輪王 · 琉璃塔 · 琉璃壇 · 琉璃庙 · 琉璃王