落葉林

luò yè línlạc diệp lâm

Hán Việt: lạc diệp lâm · Pinyin: luò yè lín

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

以落葉植物為優勢所構成的森林。主要分布在溫帶地區。其特點是四季分明,林相變化顯著。

Cấu tạo: 落 (lạc) + 葉 (diệp) + 林 (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rừng lá rụng
  • Google Alex v6 rừng rụng lá
  • Biên soạn 落葉林 uòyèlín n. deciduous forest M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以落葉植物為優勢所構成的森林。主要分布在溫帶地區。其特點是四季分明,林相變化顯著。

Eng

  • Cihui 落葉林 uòyèlín n. deciduous forest M:⁴zuò
  • Tần suất từ 落葉林 uòyèlín n. deciduous forest M:⁴zuò

Đức

  • Handedict Laubwald

Từ liên quan

Gần nghĩa

落葉劑 · 落葉層 · 落葉松 · 落葉樹 · 落叶归根 · 落葉 · 落葉喬木 · 落葉植物