通達心 thông đạt tâm Hán Việt: thông đạt tâm Tổng quan (術語)具云通達菩提心。五相成身之第一。初蒙阿闍梨之開示而達菩提之理,修心月輪觀法之位也。☸ Cấu tạo: 通 (thông) + 达 (đạt) + 心 (tâm)Hán Việtthông đạt tâmCấu tạo通 + 达 + 心 · thông + đạt + tâm nghĩa thành phần: thông + đạt + tâm Nghĩa ViệtCihui (術語)具云通達菩提心。五相成身之第一。初蒙阿闍梨之開示而達菩提之理,修心月輪觀法之位也。☸ Từ liên quan Gần nghĩa通達位 · 通达 · 通达情理地 · 通达古今 · 通达谙练 · 通达世情 · 通达事理 · 通达人情