道德规范

dào dé guī fànđạo đức quy phạm

Hán Việt: đạo đức quy phạm · Pinyin: dào dé guī fàn

Tổng quan

QUY 範 quy phạm đạo đức

Cấu tạo: 道 (đạo) + 德 (đức) + 規 (quy) + 範 (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy phạm đạo đức。人們在道德生活中應當遵循的行為準則。
  • Tần suất từ (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp với luân thường đạo lý, đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức), đúng quy cách (thuốc), chỉ bán theo đơn thầy thuốc đạo đức, luân thường đạo lý, đạo đức học, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguyên tắc xử thế (một cá nhân); nội quy (một tổ chức); đáo đức quy phạm/đạo đức quy phạm: quy phạm đạo đức; quy phạm đạo đức

Đức

  • Handedict ethische Norm

Từ liên quan

Gần nghĩa

规范理论 · 道德主义 · 道德困境 · 道德沦丧 · 道德绑架 · 道德規範 · 道德认识 · 道德败坏