不論秧子

bù lùn yāng zibất luận ương tử

Hán Việt: bất luận ương tử · Pinyin: bù lùn yāng zi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.方言。不管是谁。谓不因对方地位而有所顾忌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

北平方言。指不因對方的地位而有所顧忌或懼怕。如:「管他是誰,也得較量較量,我可不論秧子!」

Cấu tạo: 不 (bất) + 論 (luận) + 秧 (ương) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không kiêng nể
  • Biên soạn not stand in awe of rank/position

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。指不因對方的地位而有所顧忌或懼怕。如:「管他是誰,也得較量較量,我可不論秧子!」

Eng

  • Cihui 不論秧子 ùlùnyāngzi v.o. <coll.> not stand in awe of rank/position

Từ liên quan

Gần nghĩa

不论什么 · 不论何时 · 不論好壞 · 不论好歹 · 不论祸福 · 不论谁的 · 不論是