利率政策

lì lǜ zhèng cèlợi suất chánh sách

Hán Việt: lợi suất chánh sách · Pinyin: lì lǜ zhèng cè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

中央政府為直接影響市場利率、間接調節通貨供需量,而採取提高利率或降低利率的政策。

Cấu tạo: 利 (lợi) + 率 (suất) + 政 (chánh) + 策 (sách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chính sách lãi suất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中央政府為直接影響市場利率、間接調節通貨供需量,而採取提高利率或降低利率的政策。

Đức

  • Handedict Zinspolitik

Từ liên quan

Gần nghĩa

利率合约 · 利率增长 · 利率平价 · 政策宣布 · 政策攻心 · 政策目标 · 政策科学 · 政策调整