政策科学

zhèng cè kē xuéchánh sách khoa học

Hán Việt: chánh sách khoa học · Pinyin: zhèng cè kē xué

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

以政策为研究对象的学科。从发展变化着的政策体系出发,研究政策的结构、功能、制定、运行和效益等内在联系与规律,为政策的正确决策、实施和评价提供依据。

Cấu tạo: 政 (chánh) + 策 (sách) + 科 (khoa) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khoa học chính sách
  • Biên soạn 政策科學 hèngcè kēxué n. the science of policy-making

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以政策为研究对象的学科。从发展变化着的政策体系出发,研究政策的结构、功能、制定、运行和效益等内在联系与规律,为政策的正确决策、实施和评价提供依据。

Eng

  • Cihui 政策科學 hèngcè kēxué n. the science of policy-making

Từ liên quan

Gần nghĩa

科学主义 · 科学实验 · 科学幻想 · 科学态度 · 科学怪人 · 科学执政 · 科学技术 · 科学普及