四分历

sì fēn lìtứ phân lịch

Hán Việt: tứ phân lịch · Pinyin: sì fēn lì

Tổng quan

lịch "tứ phân", lịch tính toán đầu tiên của Trung Quốc, sử dụng từ thời Chiến Quốc đến đầu triều đại nhà Hán

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種漢代所用的曆法。定一年為三百六十五又四分之一日,十九年為一章,每四章有一閏月與大小月,以與太陽配合。

Cấu tạo: 四 (tứ) + 分 (phân) + 曆 (lịch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tứ phân lịch
  • Google Alex v6 Tứ Phần Lịch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種漢代所用的曆法。定一年為三百六十五又四分之一日,十九年為一章,每四章有一閏月與大小月,以與太陽配合。

Eng

  • Cihui "quarter remainder" calendar, the first calculated Chinese calendar, in use from the Warring States period until the early years of the Han dynasty

Từ liên quan

Gần nghĩa

四分仪 · 四分卫 · 四分圆 · 四分宗 · 四分家 · 四分律 · 四分法 · 四分五裂